Trẻ em là tương lai của Đất nước !

A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

công khai theo thông tư 36/2017/TT-BGD&ĐT

Quy chế này  quy định về thực hiện công khai về cam kết chất lượng giáo dục và đào tạo, các điều kiện đảm bảo chất lượng và thu chi tài chinh.

 

PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM Biểu mẫu 01

TRƯỜNG MN HOA PƠ LANG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2019-2020.

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 

+ Trẻ khoẻ mạnh, phát triển bình thương theo lứa tuổi.thực hiện được các vận động, đúng tư thế có khã năng phối hợp các giác quan và vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian... có kỹ năng trong một số hoạt động khéo léo của đôi tay, biêt giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn của bản thân.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 

+ Thực hiện chương trình cơ bản của Bộ GD&ĐT theo thông tư 28/2016/TT-BGDĐT.

+ Chương trình Mầm non mới ;áp dụng cho tất cả các lớp. 100% trẻ đạt yêu cầu trở lên.

+100% các lớp thực hiện chương trình tập nói tiếng việt .

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 

* Tình cảm xã hội:Trẻ có ý về bản thân; có khả năng nhận thức và thể hiện tình cảm với con người sự vật, hiện tượng xung quanh, có một số phẫm chất cá nhân, mạnh dạn tự tin, có một số kỹ năng sống, tôn trọng hợp tác, thiện, quan tâm thực hiện một số quy tăc, quy định trong sinh hoạt ở trường, lớp.

*Nhận thức: Trẻ nhận thức khám phá tìm tòi, các sự vận hiện tượng xung quanh...có khả năng quan sát, so sánh phân loại, phán đoán chú ý, ghi nhớ có chủ định, có khả năng diễn đạt sự hiểu biêt bằng cách khác nhau; biết một số khái niệm sơ đẳng về toán.

* Ngôn ngữ: Trẻ có khả năng lắng nghe hiểu lời nói trong giao tiếp hàng ngày; có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ điệu bộ...) trẻ có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại chuyện, có khả năng cảm nhận vần điệu của bài thơ đồng dao, ca dao phù hợp với độ tuổi.

* Thẫm mỹ:Trẻ có khả năng cảm nhận vẽ đẹp trong hiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẫm nghệ thuật, có khả năng thể hiện cảm xúc.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 

+ Giáo viên có trình độ đạt chuẩn trở lên, có kiến thức và kỹ năng chăm sóc giáo dục trẻ. Yêu nghề và tôn trọng trẻ.

+100% trẻ được cân đo, khám sức khoẻ định kỳ và theo dõi bằng, BĐTT.Tỷ lệ suy dinh dưỡng cân năng đầu năm 14,3%; thấp còi 13,3% phấn đấu xoá tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ đến cuối năm dưới 10%

+ Kết quả chăm sóc:Đầu tư tu sửa cơ sở vật chất trường lớp, tạo môi trường cho trẻ hoạt động trải nghiệm, trang bị đồ dùng đồ chơi cần thiết để trẻ học tập. 100% trẻ đạt yêu cầu trở lên.

 

 

Kon tum, ngày 20 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM Biểu mẫu 02

TRƯỜNG MN HOA PƠ LANG

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018-2019.

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

391

 

 

 

72

141

178

1

Số trẻ em nhóm ghép

102

 

 

 

27

58

17

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

  

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

391

 

 

 

72

141

178

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

249

 

 

 

32

86

131

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

391

 

 

 

72

141

178

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

391

 

 

 

72

141

178

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

335

 

 

 

72

141

178

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

56

 

 

 

10

25

21

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

339

 

 

 

72

141

178

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

52

 

 

 

13

18

21

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

391

 

 

 

72

141

178

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

391

 

 

 

72

141

178

 

 

Ngok bay , ngày 20 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM Biểu mẫu 03

TRƯỜNG MN HOA PƠ LANG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019- 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

14

1,75 m2/trẻ em

1

Phòng học kiên cố

 

-

2

Phòng học bán kiên cố

14

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

6

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4488

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

592

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

42

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

8

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

7

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

12 cái

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

2

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

8

Hỏng 02 cái

 

2

Đàn ogan

36

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

14

6

14

6

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

1

 

1

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

1

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

6

 

XIV

Kết nối internet

1

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

1

 

XVI

Tường rào xây

4

 

 

 

Ngok bay, ngày 20 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM Biểu mẫu 03

TRƯỜNG MN HOA PƠ LANG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên

20

 

 

14

3

2

1

7

9

3

10

7

2

 

I

Giáo viên

14

 

 

9

4

1

 

7

5

2

1

13

 

 

1

Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Mẫu giáo

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

2

1

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

1

1

 

2

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

1

 

1

1

2

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kon tum, ngày 20 tháng 9 năm 2019
 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Liên kết
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 08 : 120