(Mẫu 1)

BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP

NĂM 2018

(Theo Thông tư số 08/2013/TT-TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Thanh tra Chính phủ)

 
 

 

 

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: LÊ THỊ TUYẾN Ngày sinh: 10.11.1981.

- Chức vụ/chức danh công tác: Nhân viên kế toán

- Cơ quan/đơn vị công tác: Trường MN Hoa Pơ Lang.

- Hộ khẩu thường trú: Tổ 3, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum.

- Chỗ ở hiện tại: Hẻm 141 Võ Nguyên Giáp, tổ 3 phường Duy Tân, thành phố Kon Tum.

2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: HÀ VĂN ĐỒNG Ngày sinh: 12.06.1977.

- Chức vụ/chức danh công tác: Nhân viên tuyên huấn

- Cơ quan/đơn vị công tác: Nhà văn hóa – Sư đoàn 10.

- Hộ khẩu thường trú: Tổ 3, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum.

- Chỗ ở hiện tại: Hẻm 141 Võ Nguyên Giáp, tổ 3 phường Duy Tân, thành phố Kon Tum.

3. Con chưa thành niên của người kê khai tài sản, thu nhập

a) Con thứ nhất:

- Họ và tên: HÀ LÊ ĐẠI NGHĨA

- Ngày sinh: 11.01.2009

- Hộ khẩu thường trú: Tổ 3, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum.

- Chỗ ở hiện tại:Hẻm 141 Võ Nguyên Giáp, tổ 3 phường Duy Tân, thành phố Kon Tum

  1. Con thứ hai (trở lên): Kê khai như con thứ nhất.

- Họ và tên: HÀ LÊ MINH NGUYỆT

- Ngày sinh: 30.09.2012

- Hộ khẩu thường trú:Tổ 3, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum.

- Chỗ ở hiện tại:Hẻm 141 Võ Nguyên Giáp, tổ 3 phường Duy Tân, thành phố Kon Tum.

 

II. THÔNG TIN MÔ TẢ V TÀI SẢN

1. Nhà ở, công trình xây dựng:

a) Nhà ở:

- Nhà thứ nhất: (Địa chỉ tại : Hẻm 141 Võ Nguyên Giáp, tổ 3 phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.)

+ Loại nhà: ở Cấp công trình: cấp 4.

+ Diện tích xây dựng: 100 m2.

+ Giá trị: 250 000 000 đồng (Hai trăm năm mươi triệu đồng).

+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: …..…….……….…………….……………

+ Thông tin khác (nếu có): ………..…….………….…………………….……

- Nhà thứ hai (trở lên): Kê khai tương tự như nhà thứ nhất.

b) Công trình xây dựng khác:

- Công trình thứ nhất: (Địa chỉ tại: ...……………………..……………….).

+ Loại công trình …….……...……Cấp công trình .………………………..…

+ Diện tích: …………………….……………..…………………..……………

+ Giá trị: …………………………………………………………….…………

+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: ………….……………………….…………

+ Thông tin khác (nếu có): …………………………………….………………

- Công trình thứ hai (trở lên): Kê khai tương tự như công trình thứ nhất.

2. Quyền sử dụng đất:

a) Đất ở:

- Mảnh thứ nhất: (Ghi theo từng lô, khoảnh, khuôn viên).

+ Địa chỉ: Hẻm 141 Võ Nguyên Giáp, tổ 3 phường Duy Tân, thành phố Kon Tum.

+ Diện tích: 200 m2

+ Giá trị: 300 000 000 đồng (Ba trăm triệu đồng).

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: Chưa có

+ Thông tin khác (nếu có): ………………………………..…...………..……..

- Mảnh thứ 2: (Mô tả như mảnh thứ nhất).

b) Các loại đất khác: (Ghi theo từng lô, khoảnh, khuôn viên).

- Mảnh thứ nhất: (Ghi theo từng lô, khoảnh, khuôn viên).

+ Địa chỉ: ……………………………………………………………………

+ Diện tích: ………………….………………………………………………

+ Giá trị: ……………………………...……………………………….…..…

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: …………………..…………….………

+ Thông tin khác (nếu có): ………………………………...……………..…

- Mảnh thứ hai: (Mô tả như mảnh thứ nhất).

3. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

4. Ô tô, mô tô, xe gắn máy, xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác), tầu thủy, tầu bay, thuyền và những động sản khác mà Nhà nước quản lý (theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký) có tổng giá trị mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.

- Ô tô

- Mô tô

- Xe gắn máy

- Xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác)

- Tầu thủy

- Tầu bay

- Thuyền

- Những động sản khác mà Nhà nước quản lý (theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký)

.....................................................................................................................................

5. Kim loại quý, đá quý, cổ phiếu, vốn góp vào các cơ sở kinh doanh, các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác có tổng giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.

- Kim loại quý

- Đá quý

- Cổ phiếu

- Vốn góp vào các cơ sở kinh doanh

- Các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác

...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

6. Các loại tài sản khác mà giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên (như cây cảnh, bộ bàn ghế, tranh, ảnh, đồ mỹ nghệ và các loại tài sản khác).

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .......

7. Tài sản, tài khoản ở nước ngoài gồm tất cả tài sản quy định từ Khoản 1 đến Khoản 6 nói trên nằm ngoài lãnh thổ Việt Nam.

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ .........................

8. Các khoản nợ gồm: các khoản phải trả, giá trị các tài sản quản lý hộ, giữ hộ có tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ....

9. Tổng thu nhập trong năm quy đổi thành tiền Việt Nam gồm các khoản lương, phụ cấp, trợ cấp, thưởng, thù lao, cho, tặng, biếu, thừa kế, thu nhập hưởng lợi từ các khoản đầu tư, phát minh, sáng chế, các khoản thu nhập khác.

- Tổng thu nhập trong năm: 165.700.000 đồng (Một trăm sáu mươi lăm triệu bảy trăm ngàn đồng).

 

III. GIẢI TRÌNH SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA TÀI SẢN, THU NHẬP

 

Loại tài sản

Tăng/giảm

Nội dung giải trình nguồn gốc tài sản, thu nhập tăng thêm

1. Nhà ở, công trình xây dựng (tăng, giảm về số lượng, diện tích hoặc thay đổi về cấp nhà, công trình so với kỳ kê khai trước đó):

a) Nhà ở:

b) Công trình xây dựng khác:

2. Quyền sử dụng đất (tăng, giảm về số lượng, diện tích, thay đổi loại đất so với kỳ kê khai trước đó):

a) Đất ở:

b) Các loại đất khác:

3. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

4. Các loại động sản:

- Ô tô

- Mô tô

- Xe gắn máy

- Xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác)

- Tầu thủy

- Tầu bay

- Thuyền

- Những động sản khác mà Nhà nước quản lý (theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký)

5. Các loại tài sản:

- Kim loại quý

- Đá quý

- Cổ phiếu

- Vốn góp vào các cơ sở kinh doanh

- Các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác có tổng giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.

6. Các loại tài sản khác (như cây cảnh, bộ bàn ghế, tranh, ảnh, đồ mỹ nghệ và các loại tài sản khác) mà giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.

7. Tài sản, tài khoản ở nước ngoài gồm tất cả tài sản quy định từ Khoản 1 đến Khoản 6 nói trên nằm ngoài lãnh thổ Việt Nam.

8. Các khoản nợ gồm: các khoản phải trả, giá trị các tài sản quản lý hộ, giữ hộ có tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

9. Tổng thu nhập trong năm quy đổi thành tiền Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T ăng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Do lương tối thiểu tăng

(Người kê khai tự xác định các loại tài sản tăng, giảm trong kỳ kê khai và giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm).

Ngày nhận Bản kê khai tài sản, thu nhập

Kon Tum, ngày .............tháng………năm 2018

Người nhận Bản kê khai

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh)

Ngày hoàn thành Bản kê khai tài sản, thu nhập

Kon Tum, ngày 29 tháng 11 năm 2018

Người kê khai tài sản

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

Lê Thị Tuyến