BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP

NĂM: 2018

(Thực hiện theo Thông tư số 08/2013/TT-TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Thanh tra Chính phủ)

 
 

 

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: LÂM THỊ NGỌC; Năm sinh: 20/07/1967

- Chức vụ/chức danh công tác: Hiệu trưởng

- Cơ quan/đơn vị công tác: Trường MN Hoa Pơ Lang- Xã Ngok Bay

- Hộ khẩu thường trú: Tổ 2- Phường Ngô Mây - Thành phố Kon Tum

- Chỗ ở hiện tại: 116/ Nguyễn hữu Thọ - Phường Ngô Mây - TP Kon Tum

2.Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: NGUYỄN VÀNG ; Năm sinh: 20/5/1965

- Chức vụ/chức danh công tác:

- Cơ quan/đơn vị công tác: Hội cựu chiếm binh- phường Ngô Mây

- Hộ khẩu thường trú: Tổ 2- Phường Ngô Mây - Thành phố Kon Tum.

- Chỗ ở hiện tại: 116/ Nguyễn hữu Thọ - Phường Ngô Mây - TP Kon Tum

3. Con chưa thành niên của người kê khai tài sản, thu nhập

a) Con thứ nhất: không

- Họ và tên:

- Ngày sinh:

- Hộ khẩu thường trú

- Chỗ ở hiện tại:

b) Con thứ hai: không

- Họ và tên:

- Ngày sinh:

- Hộ khẩu thường trú.

- Chỗ ở hiện tại:

II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN

1. Nhà ở, công trình xây dựng:

a) Nhà ở:

- Nhà thứ nhất: Địa chỉ tại: 116/ Nguyễn hữu Thọ - Phường Ngô Mây -TP Kon Tum.

+ Loại nhà: xây gạch; Cấp công trình: Cấp 4

+ Diện tích xây dựng: 117m2

+ Giá trị: 200.000.000đ (Hai trăm triệu đồng)

+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: K245061, cấp ngày 18/12/ 1997

+ Thông tin khác (nếu có): Không

- Nhà thứ hai (trở lên): Không

b) Công trình xây dựng khác: Không

- Công trình thứ nhất:

+ Loại công trình ; Cấp công trình:

+ Diện tích:

+ Giá trị:

+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu:

+ Thông tin khác (nếu có):

- Công trình thứ hai (trở lên): Không

2. Quyền sử dụng đất:

a) Đất ở:

- Mảnh thứ nhất:

- Địa chỉ :116/ Nguyễn hữu Thọ - Phường Ngô Mây -TP Kon Tum.

+ Diện tích: 1842 m2

+ Giá trị: 600.000.000đ (Sáu trăm triệu đồng)

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: K245061, cấp ngày 18/12/1997

+ Thông tin khác (nếu có):

- Mảnh thứ hai: không

b) Các loại đất khác:

- Mảnh thứ nhất: Không

- Địa chỉ :

+ Diện tích:

+ Giá trị:

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng:

+ Thông tin khác (nếu có):

- Mảnh thứ hai: không

3.Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên: Không

4.Ô tô, mô tô, xe gắn máy, xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác), tầu thủy, tầu bay, thuyền và những động sản khác mà Nhà nước quản lý (theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký) có tổng giá trị mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.

- Ô tô

- Mô tô

- Xe gắn máy

- Xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác)

- Tầu thủy

- Tầu bay

- Thuyền

- Những động sản khác mà Nhà nước quản lý (theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký): không

5.Kim loại quý, đá quý, cổ phiếu, vốn góp vào các cơ sở kinh doanh, các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác có tổng giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên: Không

- Kim loại quý

- Đá quý

- Cổ phiếu

- Vốn góp vào các cơ sở kinh doanh

- Các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác Không

6. Các loại tài sản khác mà giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên (như cây cảnh, bộ bàn ghế, tranh, ảnh, đồ mỹ nghệ và các loại tài sản khác): không

7. Tài sản, tài khoản ở nước ngoài gồm tất cả tài sản quy định từ Khoản 1 đến Khoản 6 nói trên nằm ngoài lãnh thổ Việt Nam: không

8. Các khoản nợ gồm: các khoản phải trả, giá trị các tài sản quản lý hộ, giữ hộ có tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên: không

9. Tổng thu nhập trong năm quy đổi thành tiền Việt Nam gồm các khoản lương, phụ cấp, trợ cấp, thưởng, thù lao, cho, tặng, biếu, thừa kế, thu nhập hưởng lợi từ các khoản đầu tư, phát minh, sáng chế, các khoản thu nhập khác: 157.320.000đ (một trăm năm bảy triệu, ba trăm hai mươi nghìn đồng); gồm lương, phụ cấp, trợ cấp hàng năm.

III. GIẢI TRÌNH SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA TÀI SẢN, THU NHẬP (Biến động về tài sản, thu nhập, giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm)

Loại tài sản, thu nhập

Tăng/

giảm

Nội dung giải trình nguồn gốc tài sản, thu nhập tăng thêm

1. Nhà ở, công trình xây dựng (tăng, giảm về số lượng, diện tích hoặc thay đổi về cấp nhà, công trình so với kỳ kê khai trước đó):

a) Nhà ở:

b) Công trình xây dựng khác:

2. Quyn sử dụng đất (tăng, giảm về số lượng, diện tích, thay đổi loại đất so với kỳ kê khai trước đó):

a) Đất ở:

b) Các loại đất khác:

3.Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

4. Các loại động sản:

- Ô tô

- Mô tô

- Xe gắn máy

- Xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác)

- Tầu thủy

- Tầu bay

- Thuyền

- Những động sản khác mà Nhà nước quản lý (theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký)

5. Các loại tài sản:

- Kim loại quý

- Đá quý

- Cổ phiếu

- Vốn góp vào các cơ sở kinh doanh

- Các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác có tổng giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.

6. Các loại tài sản khác (như cây cảnh, bộ bàn ghế, tranh, ảnh, đồ mỹ nghệ và các loại tài sản khác) mà giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.

7. Tài sản, tài khoản ở nước ngoài gồm tất cả tài sản quy định từ Khoản 1 đến Khoản 6 nói trên nằm ngoài lãnh thổ Việt Nam.

8. Các khoản nợ gồm: các khoản phải trả, giá trị các tài sản quản lý hộ, giữ hộ có tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

9. Tổng thu nhập trong năm quy đổi thành tiền Việt Nam

Không

 

 

 

 

Không

 

 

 

 

Không

 

 

 

Không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không

 

 

 

 

 

 

 

Không

 

 

 

Không

 

 

Không

 

 

Tăng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Do nâng bậc lương

(Người kê khai tự xác định các loại tài sản tăng, giảm trong kỳ kê khai và giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm).

 

 

Ngày nhận bản kê khai tài sản, thu nhập
Kon Tum, ngày ……tháng ..…năm 2018
Người nhận bản kê khai

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh)

Ngày hoàn thành kê khai tài sản, thu nhập
Kon Tum, ngày 4 tháng 12 năm 2018
Người kê khai tài sản

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

Lâm Thị Ngọc